Thuần Càn
乾
Sức khỏe
Đoán bệnh cha quẻ Càn biến Bôn
Ngày Mão, tháng Sửu
Bối cảnh
Đoán bệnh của cha
Bảng Lục Hào
| Hào | Can Chi | Ngũ Hành | Lục Thân | Động |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Tuất Thổ | Thổ | Phụ Mẫu | |
| 5 | Thân Kim | Kim | Huynh Đệ | ● |
| 4 | Ngọ Hỏa | Hỏa | Quan Quỷ | ● |
| 3 | Thìn Thổ | Thổ | Phụ Mẫu | |
| 2 | Dần Mộc | Mộc | Thê Tài | ● |
| 1 | Tý Thủy | Thủy | Tử Tôn |
Quan Quỷ
Phụ Mẫu
Thê Tài
Huynh Đệ
Tử Tôn
● Hào động
Quẻ Biến
#22
Sơn Hỏa Bí
賁
Phân tích
Hào thế tuất thổ, phụ mẫu là dụng thần, bệnh mới mắc gặp hợp thì xấu. Nhưng may có dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục mà sinh dụng thần, chờ ngày mai thìn thổ xung mất tuất thổ thì bệnh khỏi.
Kết quả thực tế
Khỏi đúng như đoán.
Nguồn: Chương 22 (bệnh tật), Ví dụ 4, khoảng dòng 18962-18989