Hỏa Lôi Phệ Hạp
噬嗑
Hôn nhân
Đoán cầu hôn quẻ Phệ Hạp biến Tỉ
Ngày Ất Sửu, tháng Mão
Bối cảnh
Đoán cầu hôn
Bảng Lục Hào
| Hào | Can Chi | Ngũ Hành | Lục Thân | Động |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Tỵ Hỏa | Hỏa | Tử Tôn | ● |
| 5 | Mùi Thổ | Thổ | Thê Tài | ● |
| 4 | Dậu Kim | Kim | Quan Quỷ | ● |
| 3 | Thìn Thổ | Thổ | Thê Tài | |
| 2 | Dần Mộc | Mộc | Huynh Đệ | |
| 1 | Tý Thủy | Thủy | Phụ Mẫu | ● |
Quan Quỷ
Phụ Mẫu
Thê Tài
Huynh Đệ
Tử Tôn
● Hào động
Quẻ Biến
#8
Thủy Địa Tỷ
比
Phân tích
Tài mùi thổ trì thế hóa tiến thần, thần phúc tỵ hỏa động mà sinh. Tỵ hỏa hóa tý thủy khắc trở lại nên phải chờ ngày ngọ xung mất tý thủy mới thành hôn. Quan quỷ ở giữa hào thế và ứng tuy gây trắc trở nhưng quan quỷ bị nguyệt phá nhật mộ hóa thoái vô lực.
Kết quả thực tế
Giờ ngọ được chấp nhận cầu hôn.
Nguồn: Chương 17 (hôn nhân), Ví dụ 2, khoảng dòng 15310-15342